chàng hảng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (đgt.):
- Giạng háng, đứng hoặc đi với hai chân dang rộng ra: "chàng hảng" dùng để miêu tả tư thế đứng hoặc đi có khoảng cách giữa hai chân khá rộng, thường tạo cảm giác về sự bệ vệ, tự mãn hoặc thiếu tế nhị.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ta đứng chàng hảng giữa cửa, không cho ai đi qua. (Anh ta đứng giạng háng giữa cửa, không cho ai đi qua.)
- Đứa trẻ mới tập đi thường bước chàng hảng cho vững. (Đứa trẻ mới tập đi thường bước dang rộng chân cho vững.)
- Hắn ngồi chàng hảng trên ghế, tỏ vẻ ta đây là chủ. (Hắn ngồi giạng háng trên ghế, tỏ vẻ ta đây là chủ nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "đứng chàng hảng": một cụm động từ phổ biến, nhấn mạnh tư thế đứng.
- Tên lính gác đứng chàng hảng trước doanh trại. (Tên lính gác đứng giạng chân trước doanh trại.)
- "đi chàng hảng": miêu tả dáng đi với hai chân dang rộng.
- Người say rượu đi chàng hảng trên đường. (Người say rượu đi loạng choạng, chân dang rộng trên đường.)
Biến thể và từ gần giạng
- Giạng háng: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ tư thế dang rộng hai chân. "Chàng hảng" thường mang sắc thái địa phương hoặc khẩu ngữ hơn.
- Chàng hãng: Một biến thể cách nói khác của "chàng hảng".
Từ đồng nghĩa
- Giạng chân: dang rộng chân ra.
- Dạng háng: tư thế hai chân mở rộng (thường dùng trong võ thuật hoặc thể thao).
Lưu ý sử dụng
- Từ "chàng hảng" thường được dùng trong văn nói, mang sắc thái khẩu ngữ, đôi khi hơi thô tục.
- Từ này thường dùng để miêu tả theo nghĩa xấu, phê phán thái độ huênh hoang, thiếu lịch sự (như trong ví dụ "vẻ ta đây"), hơn là chỉ đơn thuần một tư thế vật lý trung tính.
- đgt. Giạng háng: đứng chàng hảng vẻ ta đây.